Liên Minh Huyền Thoại 7.21 – Meta Lư Hương Sẽ Sụp Đổ?


blitzcrank-vi-ziggs-heimerdinger

I. CHỈNH SỬA VỀ TƯỚNG:

Azir

Giảm sát thương Q ở các cấp kỹ năng sau. Giảm sát thương Binh Sĩ Cát ở các cấp sau.

“Sát thương của Azir hơi cao sau lần cập nhật kỹ năng vừa rồi.”

[sk cat-can-quet-(q)]

SÁT THƯƠNG: 70/100/130/160/190  70/95/120/145/170

[sk troi-day!-(w)]

Sát thương Binh Sĩ Cát không đổi từ cấp 1 – 5, giảm đi 5 ở các cấp sau.

SÁT THƯƠNG BINH SĨ CÁT: 60/62/64/66/68/75/80/85/95/105/115/125/135/145 /155/165/175/185  60/62/64/66/68/70/75/80/90/100/110/120/130/140 /150/160/170/180

Ekko

Tăng sát thương nội tại lên quái.

“Ekko đi rừng à? Tốt thôi!”

[sk dong-co-z-cong-huong-(noi-tai):]

SÁT THƯƠNG LÊN QUÁI: 100%  200%

Evelynn

Đặt ra mức tối thiểu cho sát thương phần trăm máu của E.

“Vì Quất Roi còn không hạ nổi một con Quái Đá Nhỏ.”

[sk quat-roi-(e)]

SÁT THƯƠNG PHẦN TRĂM MÁU TỐI THIỂU: 0  25

Galio

Giảm sát thương cơ bản của Q và E. Tăng tỉ lệ SMPT của nội tại, Q, W, E. Giảm sát thương giảm thiểu của W.

“Galio có thể hướng đến một lối chơi hổ báo hơn.”

[sk cu-nen-khong-lo-(noi-tai)]

RATIO: 40% Sức mạnh Phép thuật  70% Sức mạnh Phép thuật

[sk doi-canh-chien-tran-(q)]

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 60/95/130/165/200  50/80/110/140/170
TỈ LỆ: 75% Sức mạnh Phép thuật  90% Sức mạnh Phép thuật
% SÁT THƯƠNG MÁU TỐI ĐA THEO THỜI GIAN: 2% máu tối đa của mục tiêu mỗi nửa giây  3% máu tối đa của mục tiêu mỗi 100 Sức mạnh Phép thuật, nửa giây một lần

[sk la-chan-durand-(w)]

SÁT THƯƠNG PHÉP GIẢM THIỂU: 20/25/30/35/40% (+8% mỗi 100 kháng phép cộng thêm)  20/25/30/35/40% (+8% mỗi 100 kháng phép cộng thêm) (+5% mỗi 100 Sức mạnh Phép thuật)
SÁT THƯƠNG VẬT LÝ GIẢM THIỂUbằng sát thương phép giảm thiểu  một nửa sát thương phép giảm thiểu

[sk cu-dam-cong-ly-(e)]

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 100/140/180/220/260  100/130/160/190/220
TỈ LỆ: 70% Sức mạnh Phép thuật  90% Sức mạnh Phép thuật

Gangplank

Tăng vàng khi tiêu diệt của Q.

“Tiếp tục cướp bóc nào.”

[sk dam-phan-(q)]

VÀNG KHI TIÊU DIỆT: 2/3/4/5/6  3/4/5/6/7

Rammus

Tăng % giáp cộng thêm ở các cấp kỹ năng sau. Giảm kháng phép cộng thẳng và theo phần trăm của W.

“Rammus đã bị biến thành một Đỡ Đòn cho mọi tình huống, nên chúng tôi sẽ định hướng lại để nó thiên về chống sát thương vật lý hơn.”

[sk the-thu-(w)]

GIÁP CỘNG THÊM: 50/55/60/65/70%  50/60/70/80/90%
KHÁNG PHÉP CỘNG THÊM: 20  10

Sejuani

Giảm giáp và kháng phép cơ bản nhưng nội tại cho nhiều giáp và kháng phép hơn ở các cấp sau. Thời gian và hồi chiêu của lá chắn tốt hơn ở đầu trận, tệ hơn về cuối. Giảm sát thương cơ bản của E.

“Sejuani vẫn rất khó bị hạ gục khi có Băng Giáp, song một khi để mất nội tại, kẻ địch sẽ dễ tiễn cô lên bảng hơn. Ngoài ra, sát thương của Băng Giá Vĩnh Cửu dựa chủ yếu vào đòn đánh lên kẻ địch sau khi chúng bị đóng băng, nên sát thương cơ bản không cần phải đau như bây giờ.”

Chỉ số cơ bản

GIÁP: 27  22
GIÁP THEO CẤP: 4  3
KHÁNG PHÉP: 32.1  27.1
KHÁNG PHÉP THEO CẤP: 1.25  0.75

Nội tại – Cơn Thịnh Nộ Phương Bắc

CHỐNG CHỊU CỘNG THÊM: 20/60/100  20/70/120
THỜI GIAN LÁ CHẮN TỒN TẠI: 1/2/3 giây  2 giây ở mọi cấp kỹ năng
HỒI CHIÊU: 15/12/9 giây  12 giây ở mọi cấp kỹ năng

[sk bang-gia-vinh-cuu-(e)]

SÁT THƯƠNG ĐÓNG BĂNG: 40/60/80/100/120  20/30/40/50/60
SÁT THƯƠNG PHÁ BĂNG10/15/20% máu tối đa của mục tiêu (không đổi)

Udyr

Tăng Sức mạnh Công kích mỗi cấp. Tăng tỉ lệ Sức mạnh Công kích của Hổ Vồ. Tăng tỉ lệ Sức mạnh Phép thuật của Phượng Kích.

“Dũng Sĩ Udyr đang trên đường trở lại.”

Chỉ số cơ bản

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH THEO CẤP: 3.2  5

[sk vo-ho-(q)]

TỈ LỆ HỔ VỒ: 120/130/140/150/160% tổng Sức mạnh Công kích ⇒ 120/135/150/165/180% tổng Sức mạnh Công kích

[sk vo-phuong-hoang-(r)]

TỈ LỆ PHƯỢNG KÍCH: 45% Sức mạnh Phép thuật  60% Sức mạnh Phép thuật

Urgot

Giảm sát thương nội tại ở các cấp đầu nhưng hồi chiêu giảm ở các cấp sau. Q nổ nhanh hơn.

“Sự thiếu chắc chắn của Lựu Đạn Ăn Mòn và Mũi Khoan Tử Thần khiến người chơi Urgot chịu quá nhiều áp lực, trong khi đối thủ của họ thì không. Chúng tôi cải thiện các cơ chế này và chuyển dần sức mạnh của hắn sang hướng giao tranh tổng”

[sk dai-bac-cong-huong-(noi-tai)]

HỒI CHIÊU MỖI CHÂN CÀNG: 30/25/20/15/10 (ở cấp 1/6/9/11/13)  30/20/10/5/2.5 (ở cấp 1/6/9/11/13). Không còn thay đổi theo giảm hồi chiêu từ trang bị.
SÁT THƯƠNG MỖI CHÂN CÀNG: 4.5/5.25/6/7/8% máu tối đa của mục tiêu (ở cấp 1/6/9/13/15)  2/3/4/6/8% máu tối đa của mục tiêu (ở cấp 1/6/9/11/13)

[sk luu-dan-an-mon(q)]

TIÊU HAO: 35/40/45/50/55  50 ở mọi cấp kỹ năng
THỜI GIAN TRƯỚC KHI PHÁT NỔ: 0.85 giây  0.5 giây

[sk mui-khoan-tu-than-(r)]

TỐC ĐỘ ĐƯỜNG ĐẠN: 2100  3200

Sửa lỗi

XIN LỖI NHÉ, URGOT: Móng Vuốt Sterak không còn là trang bị khuyên dùng cho Urgot.

Xin Zhao

Xin Zhao cũ đã đi rồi. Xin Zhao mới cần có trang bị khuyên dùng mới.

MẸO NÈ: Trang bị khuyên dùng của Xin Zhan đã được cập nhật!

II. CHỈNH SỬA VỀ TRANG BỊ:

Lư Hương Sôi Sục

Giảm tốc độ đánh và sát thương trên đòn đánh.

“Những thay đổi này khiến Lư Hương Sôi Sục yếu hơn lúc đầu, khiến việc lên thẳng Lư Hương không phải lúc nào cũng là lựa chọn tốt nhất.”

TĂNG TỐC ĐỘ ĐÁNH: 20-35%  10-30%
TĂNG SÁT THƯƠNG PHÉP TRÊN ĐÒN ĐÁNH: 20-35  5-20

Tim Băng

Tăng giáp.

“Tim Băng bị các trang bị chống chịu khác làm lu mờ, đã đến lúc nó tỏa sáng trở lại rồi.”

GIÁP: 90  100

Nước Mắt Nữ Thần

Hiệu ứng cộng dồn xảy ra tối đa 3 lần mỗi 12 giây.

“Tích Nước Mắt sẽ dễ hơn trước đây.”

NHANH HƠN: Có thể cộng dồn tối đa 2 lần mỗi 8 giây  Có thể cộng dồn tối đa 3 lần mỗi 12 giây
KHÁC: Thay đổi này cũng ảnh hưởng đến Quyền Trượng Thiên Thần và Kiếm Manamune

Kiếm Manamune

Tăng năng lượng mỗi cộng dồn.

“Như Nước Mắt Nữ Thần thôi!”

NHIỀU HƠN+4 năng lượng mỗi cộng dồn  +5 năng lượng mỗi cộng dồn

Ping Trang Bị

Bổ sung nhiều thông tin hữu ích!

 Nước Mắt Nữ Thần, Kiếm Manamune, Quyền Trượng Thiên Thần

NƯỚC MẮT CHƯA TÍCH ĐỦ: Ping vào Nước Mắt Nữ Thần, Kiếm Manamune, Quyền Trượng Thiên Thần sẽ hiển thị số cộng dồn bạn đang có.

Dạ Kiếm Draktharr

NHÌN NÈ, TÔI KHÔNG BỊ NHÌN THẤY: Ping Dạ Kiếm Draktharr cho đội của bạn biết bạn có đang bị nhìn thấy hay không